Dịch nghĩa:

Bây giờ kinh doanh đang thịnh vượng, tôi bận rộn với các đơn hàng.

Hán tự:

Kim bây giờ
Thương buôn bán
Mại bán
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Khí tinh thần; không khí
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Sát giết; giảm