Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
を
一
ひと
つの
物語
ものがたり
に
例
たと
える
人
ひと
もいます。
Cũng có người ví cuộc đời như một câu chuyện.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
一
ひと
một
物語
ものがたり
câu chuyện; truyện; tường thuật; bài tường thuật; ngụ ngôn; truyền thuyết
例える
たとえる
so sánh; ví von
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
一
Nhất
một
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ