例える [Lệ]
喩える [Du]
譬える [Thí]
たとえる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
so sánh; ví von
JP: その詩人は死を眠りにたとえた。
VI: Nhà thơ đó đã so sánh cái chết với giấc ngủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
読書は旅に例えることができる。
Đọc sách có thể được ví như một chuyến du lịch.
人生はしばしば旅に例えられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến đi.
人生はしばしば航海に例えられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến đi biển.
下手な例え話はよけいに混乱するだけだ。
Những ví dụ kém chỉ làm tăng thêm sự rối rắm mà thôi.
人生を一つの物語に例える人もいます。
Cũng có người ví cuộc đời như một câu chuyện.
人生はしばしば登山に例えられてきた。
Cuộc đời thường được ví như việc leo núi.