Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
においてお
金
かね
を
重視
じゅうし
する
人
ひと
もいる。
Có người coi trọng tiền bạc trong cuộc sống.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
お金
おかね
tiền
重視
じゅうし
coi trọng; nhấn mạnh
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
金
Kim
vàng
重
Trọng
nặng; quan trọng
視
Thị
xem xét; nhìn