Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人混
ひとご
みを
抜
ぬ
けるまで
私
わたし
にくっついていなさい。
Hãy bám lấy tôi cho đến khi chúng ta thoát khỏi đám đông.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
人ごみ
ひとごみ
đám đông người
抜ける
ぬける
rơi ra; bị bỏ sót; bị thiếu; thoát ra; lỏng ra
私
わたくし
tôi
くっ付く
くっつく
dính vào; bám vào; bám chặt
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
私
Tư
tư nhân; tôi