Dịch nghĩa:

Nghiên cứu tiên tiến về trí tuệ nhân tạo làm tôi bị mê hoặc.

Hán tự:

Nhân người
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Tri biết; trí tuệ
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Tiên trước; trước đây
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
tư nhân; tôi
Cổ sâu gạo; dẫn lạc
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối