Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人工
じんこう
環境
かんきょう
と
自然
しぜん
環境
かんきょう
の
関係
かんけい
について
書
か
きなさい。
Hãy viết về mối quan hệ giữa môi trường nhân tạo và môi trường tự nhiên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
人工
じんこう
nhân tạo; do con người làm ra
環境
かんきょう
môi trường; xung quanh; hoàn cảnh
自然
しぜん
thiên nhiên
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
環
Hoàn
vòng; vòng tròn; vòng lặp
境
Cảnh
biên giới
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
書
Thư
viết