Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人参
にんじん
とビートとブロッコリーがいるなぁ。
調理
ちょうり
してない
生
なま
のままじゃないとダメよ。
Cần cà rốt, củ dền và bông cải xanh. Phải là nguyên liệu tươi không nấu chín mới được.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
人参
にんじん
cà rốt
調理
ちょうり
nấu ăn; chế biến thực phẩm
為る
する
làm
生
なま
sống; chưa nấu; tươi
無い
ない
không tồn tại
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
人
Nhân
người
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
生
Sinh
sinh; cuộc sống