Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
人
ひと
は
笑
わら
えば
笑
わら
うほど
幸
しあわ
せになる」って、
本当
ほんとう
かな?
"Người càng cười nhiều thì càng hạnh phúc", không biết có đúng không?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
笑う
わらう
cười
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
成る
なる
trở thành; đạt được
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
Hán tự:
人
Nhân
người
笑
Tiếu
cười
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân