Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
生
う
まれながら
賢
かしこ
かったり
愚
おろ
かだったりするのか、それとも
知性
ちせい
は
生
い
き
方
かた
の
結果
けっか
なのか。
Liệu con người có sinh ra đã thông minh hay ngu ngốc, hay trí tuệ là kết quả của cách sống?
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
生まれる
うまれる
được sinh ra
賢い
かしこい
thông minh; khôn ngoan
愚か
おろか
ngu ngốc; dại dột; ngớ ngẩn
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
知性
ちせい
trí tuệ
生き方
いきかた
cách sống
結果
けっか
kết quả
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
知
Tri
biết; trí tuệ
性
Tính
giới tính; bản chất
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công