Dịch nghĩa:

Mọi người đã thành lập nhà thờ và trường học ở đó.

Hán tự:

Nhân người
Giáo giáo dục
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng