Dịch nghĩa:
人々は、トーナメントが始まる何ヶ月も前にこれらの入場券を買う。
Mọi người đã mua vé này từ vài tháng trước khi giải đấu bắt đầu.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
始
Thí
bắt đầu
何
Hà
gì
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
前
Tiền
phía trước; trước
入
Nhập
vào; chèn
場
Trường
địa điểm
券
Khoán
vé
買
Mãi
mua