Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
交通
こうつう
事故
じこ
のない
日
ひ
は
1日
ついたち
としてない。
Không có ngày nào là không có tai nạn giao thông.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
交通事故
こうつうじこ
tai nạn giao thông
無い
ない
không tồn tại
日
ひ
ngày; ngày tháng
日
にち
Chủ nhật
為る
する
làm
Hán tự:
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày