Dịch nghĩa:
二度とそんなことをしたら承知しないぞ。
Nếu còn làm như thế một lần nữa thì tôi sẽ không bỏ qua đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
承
Thừa
nghe; nhận
知
Tri
biết; trí tuệ