Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
二
ふた
つ
目
め
の
信号
しんごう
を
左
ひだり
に
曲
ま
がらないといけない。
Bạn phải rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
二
に
hai
信号
しんごう
tín hiệu
左
ひだり
trái; bên trái
曲がる
まがる
uốn cong; cong; vênh; xoắn; vặn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
二
Nhị
hai
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
信
Tín
niềm tin; sự thật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
左
Tả
trái
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng