Dịch nghĩa:

Tôi đã nghĩ rằng tình hình sẽ tốt lên, nhưng thực tế thì nó đang xấu đi.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
tư nhân; tôi
nghĩ
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai