Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
事実
じじつ
は
彼
かれ
がその
違
ちが
いに
気
き
づかなかったということだ。
Sự thật là anh ấy không nhận ra sự khác biệt.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
事実
じじつ
sự thật
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
気づく
きづく
nhận ra; để ý
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
違
Vi
khác biệt; khác
気
Khí
tinh thần; không khí