Dịch nghĩa:

Những năm 90 đã xảy ra nhiều sự kiện.

Hán tự:

Cửu chín
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Khởi thức dậy