Dịch nghĩa:
中国では1949年に共産党が政権を取った。
Tại Trung Quốc, Đảng Cộng sản đã nắm quyền vào năm 1949.
Từ vựng:
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
国
Quốc
quốc gia
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
共
Cộng
cùng nhau
産
Sản
sản phẩm; sinh
党
Đảng
đảng; phe phái; bè phái
政
Chánh
chính trị; chính phủ
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
取
Thủ
lấy; nhận