Dịch nghĩa:
両親はジェーンがその学校の教師に任じられて喜んだ。
Bố mẹ rất vui mừng khi Jane được bổ nhiệm làm giáo viên tại trường học đó.
Từ vựng:
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
喜
Hỉ
vui mừng