Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
両親
りょうしん
がくだらないことで
言
いいあらそっ
い
争
っていて、とてもいらいらするよ。
Bố mẹ tôi cãi nhau vì những chuyện vụn vặt và điều đó khiến tôi rất khó chịu.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
下る
くだる
xuống; đi xuống; hạ xuống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言い争う
いいあらそう
cãi nhau; tranh cãi
迚も
とても
rất; cực kỳ
苛々
いらいら
cáu kỉnh
為る
する
làm
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
言
Ngôn
nói; từ
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận