Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
不公平
ふこうへい
だよ。
僕
ぼく
がつらい
仕事
しごと
をしなければならないなんて。
Thật bất công khi tôi phải làm những công việc khó khăn như thế này.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
不公平
ふこうへい
không công bằng; bất công; thiên vị
僕
ぼく
tôi
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do