Dịch nghĩa:

Thợ tệ thường luôn than vãn về dụng cụ của họ.

Hán tự:

Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thủ tay
Chức công việc; việc làm
Nhân người
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết