Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
上司
じょうし
に
口答
くちごた
えしないではいられませんでした。
Tôi không thể không cãi lại sếp.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
上司
じょうし
cấp trên (của ai đó); sếp (của ai đó); cấp trên
口答え
くちごたえ
đáp trả; nói lại; cãi lại
為る
する
làm
Hán tự:
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
口
Khẩu
miệng
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời