Dịch nghĩa:
三日たち、四日たち、風が一度吹き、雨が二度降りました。
Ba ngày trôi qua, bốn ngày trôi qua, gió thổi một lần, mưa rơi hai lần.
Từ vựng:
Hán tự:
三
Tam
ba
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
四
Tứ
bốn
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
吹
Xuy
thổi; thở
雨
Vũ
mưa
二
Nhị
hai
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng