Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万一
まんいち
彼
かれ
が
忙
いそが
しいのなら、
手伝
てつだ
いなさい。
Nếu anh ấy bận, hãy giúp đỡ anh ấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
彼
かれ
anh ấy
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
手伝う
てつだう
giúp đỡ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống