Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万一
まんいち
ハイジャックにあったらどうしますか。
Nếu bị không tặc, bạn sẽ làm gì?
Từ vựng:
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
ハイジャック
cướp máy bay; cướp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một