Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万一
まんいち
の
時
とき
に
備
そな
えて
手
て
すりにつかまりなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy nắm lấy tay vịn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
備える
そなえる
trang bị; cung cấp; lắp đặt
手すり
てすり
tay vịn; lan can; cầu thang
捕まる
つかまる
bị bắt; bị bắt giữ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
時
Thời
thời gian; giờ
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị
手
Thủ
tay