Dịch nghĩa:
一生のうちで青春なんて一度しかない。
Thanh xuân chỉ có một lần trong đời.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
青
Thanh
xanh; xanh lá
春
Xuân
mùa xuân
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ