Dịch nghĩa:
一昨日からの雨ですが、午後には晴れるでしょう。
Mưa từ hôm kia nhưng trời sẽ sáng vào buổi chiều.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
雨
Vũ
mưa
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
晴
Tình
trời quang