Dịch nghĩa:
一日や一年の長さはほとんど変わらない。
Độ dài của một ngày hay một năm hầu như không thay đổi.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ