Dịch nghĩa:

Đừng cùng lúc thử hai kế hoạch.

Hán tự:

Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Nhị hai
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thí thử; kiểm tra