Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一刻
いっこく
も
早
はや
くここを
出
で
なければならない。
Chúng ta phải rời khỏi đây càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
一刻
いっこく
một khoảnh khắc; một phút
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
此処
ここ
đây
出る
でる
rời đi; ra ngoài
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
一
Nhất
một
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
早
Tảo
sớm; nhanh
出
Xuất
ra ngoài