Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一人
ひとり
になると
彼
かれ
はこころゆくまで
泣
な
いた。
Khi một mình, anh ấy đã khóc thỏa thuê.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
一人
ひとり
một người
成る
なる
trở thành; đạt được
彼
かれ
anh ấy
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
泣
Khấp
khóc