Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一人
ひとり
でするなんて、まっぴらごめんだ。
Làm một mình ư, không bao giờ!
Từ vựng:
一人
ひとり
một người
為る
する
làm
真っ平
まっぴら
không đời nào; không vì bất cứ điều gì; từ chối thẳng thừng
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người