Dịch nghĩa:
ロンドンで過ごした楽しい日々のことを時々思い出す。
Đôi khi tôi nhớ lại những ngày vui vẻ mà tôi đã trải qua ở London.
Từ vựng:
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
時
Thời
thời gian; giờ
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài