Dịch nghĩa:

Robert đã rất bận rộn nên buộc phải từ chối lời mời chơi golf.

Hán tự:

Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Dụ dụ dỗ; mời gọi
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích