Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロイはガールフレンドから
電話
でんわ
があるとうれしそうだ。
Roy trông có vẻ vui mỗi khi nhận được cuộc gọi từ bạn gái.
Từ vựng:
ガールフレンド
bạn gái
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
そう
có vẻ
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện