Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
レコードが
終
お
わりました。
反対
はんたい
側
がわ
にひっくり
返
かえ
しなさい。
Đĩa nhạc đã kết thúc. Hãy lật mặt bên kia.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
レコード
đĩa nhạc (ví dụ: LP)
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
反対
はんたい
phản đối; kháng cự; đối kháng; thù địch; bất đồng
側
がわ
bên
ひっくり返す
ひっくりかえす
lật ngược; lật úp; lật lên; lộn ngược; lật ra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
終
Chung
kết thúc
反
Phản
chống-
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ