Dịch nghĩa:
リモート勤務もだんだん慣れてきて今では快適だ。
Tôi dần quen với việc làm việc từ xa và bây giờ thấy rất thoải mái.
Từ vựng:
Hán tự:
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
務
Vụ
nhiệm vụ
慣
Quán
quen; thành thạo
今
Kim
bây giờ
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng