Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ラッコは
背泳
せおよ
ぎをしながら
蛤
はまぐり
を
食
た
べるのが
大好
だいす
きです。
Con rái cá thích ăn hàu trong khi bơi ngửa.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
背泳ぎ
せおよぎ
bơi ngửa
為る
する
làm
蛤
はまぐり
ngao (Meretrix lusoria)
食べる
たべる
ăn
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
背
Bối
chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
泳
Vịnh
bơi
蛤
Cáp
ngao
食
Thực
ăn; thực phẩm
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó