Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メイドはテーブルにナイフとフォークを
並
なら
べた。
Người hầu gái đã xếp dao và nĩa lên bàn.
Từ vựng:
メイド
người giúp việc
テーブル
bàn
ナイフ
dao
並べる
ならべる
sắp xếp
Hán tự:
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng