Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
学校
がっこう
へいかずにすむようにと、
病気
びょうき
のふりをした。
Mary đã giả vờ ốm để không phải đi học.
Ngữ pháp:
~ふりをする (〜furi wo suru)
Giả vờ hoặc hành động như thể; 'giả vờ', 'hành động như'.
JLPT N3
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
為る
する
làm
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí