Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはベビーシッターにとても
優
やさ
しい。
Mary rất tử tế với người trông trẻ.
Từ vựng:
ベビーシッター
người trông trẻ
迚も
とても
rất; cực kỳ
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
Hán tự:
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội