ベビーシッター
ベビー・シッター
ベイビーシッター
ベビーシッタ
ベビシッター
ベービーシッター
Danh từ chung
người trông trẻ
JP: うちの子供たちは、ベビーシッターに世話をしてもらった。
VI: Con cái chúng tôi đã được người trông trẻ chăm sóc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しいベビーシッターを探さなきゃね。
Chúng ta cần tìm một người trông trẻ mới.
晩にベビーシッターを頼む意味ねぇだろ!
Không có ý nghĩa gì khi thuê người trông trẻ vào buổi tối!
メアリーはベビーシッターにとても優しい。
Mary rất tử tế với người trông trẻ.
トムにベビーシッターは必要ない。
Tom không cần người trông trẻ.
その母親はベビーシッターを探している。
Người mẹ đó đang tìm người trông trẻ.
良いベビーシッターが見つけられて幸運だった。
May mắn đã tìm được người trông trẻ tốt.
彼女はベビーシッターがいないのでパーティーには行けません。
Cô ấy không thể đi dự tiệc vì không có người trông trẻ.
トムとメアリーはベビーシッターを探しています。
Tom và Mary đang tìm người trông trẻ.
ベビーシッターを探していると伺ったんですが。
Tôi nghe nói bạn đang tìm người trông trẻ.
ベビーシッターは赤ん坊に歌を歌って寝付かせようとした。
Bảo mẫu đã hát cho em bé nghe để giúp bé ngủ.