Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはトムにラブレターを
書
か
いたものの、
出
だ
しはしなかった。
Mary đã viết thư tình cho Tom nhưng không gửi.
Từ vựng:
ラブレター
thư tình
書く
かく
viết; sáng tác
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
出し
だし
dashi
為る
する
làm
Hán tự:
書
Thư
viết
出
Xuất
ra ngoài