出し [Xuất]

出汁 [Xuất Trấp]

だし
ダシ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dashi

nước dùng Nhật Bản làm từ cá và tảo bẹ

Danh từ chung

cớ; lý do; giả vờ; người bị lừa; người đứng tên

🔗 出しにする

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きんせ!
Đưa tiền đây!
はやせ!
Nhanh lên!
元気げんきして。
Cố lên nhé.
元気げんきせよ。
Hãy vui lên nào.
元気げんきしなよ。
Cố gắng lên nhé.
くちすな。
Đừng xen vào.
きんせ。
Đưa tiền đây.
手紙てがみしたよ。
Tôi đã gửi thư rồi.
不味まずかったら、してね。
Nếu không ngon, cứ nhổ ra nhé.
勇気ゆうきして。
Hãy lấy hết can đảm.