Dịch nghĩa:
メアリーの外見じゃなくて優しさが好きだった。
Tôi thích sự tử tế của Mary chứ không phải vẻ ngoài của cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó