Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーがやったってこと、トムは
知
し
らないと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ Tom không biết chuyện đó do Mary làm.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
思
Tư
nghĩ