Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ミルトンの
作品
さくひん
を
読
よ
んだことがありますか。
Bạn đã đọc tác phẩm của Milton chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
作品
さくひん
tác phẩm (sách, phim, tranh, nhạc, v.v.); sản phẩm; tác phẩm nghệ thuật
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
読
Độc
đọc